Bảng báo giá trần nhôm vật liệu các loại – Công ty Gratia Asia Metal

CÔNG TY TNHH GRATIA ASIA METAL – TRẦN NHÔM GIÁ RẺ

> VP: 269/2 Gò Dầu, P.Tân Quý, Q.Tân Phú, TP.HCM

> Kho xưởng sản xuất: 22A Đường số 22, Phường Linh Đông, TP.Thủ Đức, TP. HCM

> Hotline: 0936 008 360
> Email: sales.gratiaasia@gmail.com

BẢNG BÁO GIÁ TRẦN NHÔM, LAM NHÔM CÁC LOẠI
(Áp dụng từ ngày 1 tháng 3 năm 2021)
Độ dày Loại ĐVT Đơn giá (VNĐ)
1. Trần nhôm Clip-in 600x600mm
Tấm Trần Nhôm Gratia Asia Clip-in 600x600x0.6mm, màu trắng 001, cao 28mm, cạnh huyền, đục lỗ thẳng  1.8mm, màn đen, kèm phụ kiện. 0.6 GA m2 351,000
Định mức phụ kiện / m2: xương tam giác 1.8m/sqm, 3m/pc ; móc treo 2pcs/sqm ; nối 0.4pcs/sqm ; Khung C38 và phụ kiện: Khung C38=1m; móc C38=1 chiếc; nối C38=0,3 chiếc.
2. Trần nhôm Lay-in 600x600mm
Tấm Trần Nhôm Gratia Asia Lay-in, 600x600x0.6mm, cao 10.5mm, cạnh góc vuông, màu trắng 001, đục lỗ xéo 1.8mm, màn đen, không kèm phụ kiện khung xương. 0.6 GA m2 273,000
Khung xương nhôm rãnh tròn màu đen : Thanh chính dài 3m=1,62m; thanh phụ 0,6m=1,62m; móc= 2 chiếc; nối= 0,5 chiếc
3. Trần nhôm Caro 100×100, 150x150mm
 – Trần nhôm Gratia Asia Caro 100x100mm được làm từ nhôm hợp kim.
– Bề mặt sơn tĩnh điện Akzo Nobel màu trắng
– Kích thước tiêu chuẩn : 100x100x 50 cao x 15 rộng x 0.5 dày.
– Định mức phụ kiện / m2: xương chính xương phụ dài 2m/cây, 10 cây/m2, móc 2 cái.
0.5 Alu m2 468,000
4. Trần sọc F200mm
– Tấm trần hợp kim Gratia Asia F200, khổ 200 mm, dày 0,5mm, màu trắng. Khung xương thép mạ. (Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm trần nhôm Gratia Asia F200, khổ 200 mm, dày 0,6mm, màu trắng. Khung xương thép mạ. (Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

0.6

GI m2 304,000

 

 

370,000

5. Trần nhôm sọc B khổ 30×25, 80×25, 130×25, 180x25mm

 

 

 

 

– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia B30 dày 0.5mm, khổ 30mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia B30 dày 0.6mm, khổ 30mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm ( Định mức xương: 1m2=1md )

0.5

 

 

 

 

0.6

GI m2 286,000

 

 

 

 

475,000

– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia B80 dày 0.5mm, khổ 80mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia B80 dày 0.6mm, khổ 80mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

 

 

0.6

GI m2 328,000

 

 

 

 

405,000

– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia B130 dày 0.5mm, khổ 130mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia B130 dày 0.6mm, khổ 130mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

 

 

0.6

GI m2 312,000

 

 

 

 

383,000

– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia B180 dày 0.5mm, khổ 180mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia B180 dày 0.6mm, khổ 180mm, cao 25mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

 

 

0.6

GI m2 304,000

 

 

 

 

370,000

6. Trần nhôm sọc G/GS khổ 100, 150, 200mm
– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia G100 / GS100 dày 0.5mm, khổ 100mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia G100 / GS100 dày 0.6mm, khổ 100mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

 

 

0.6

GI m2 328,000

 

 

 

 

405,000

– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia G150 / GS150 dày 0.5mm, khổ 150mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia G150 / GS150 dày 0.6mm, khổ 150mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

 

 

0.6

GI m2 312,000

 

 

 

 

383,000

– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia G200 / GS200 dày 0.5mm, khổ 200mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia G200 / GS200 dày 0.6mm, khổ 200mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm(Định mức xương: 1m2=1md)

0.5

 

 

 

0.6

GA m2 304,000

 

 

 

370,000

7. Trần nhôm sọc U khổ 30×50, 50×75, 50×100, 50x150mm
– Tấm Trần U 30×50   khổ 30mm .
Chiều dài tấm Max 12m .
0.6 GI m2 474,000
Khung xương thép mạ , tấm trần hợp kim nhôm .
Khung xương = 1md , Tấm = 20md .
– Tấm Trần U 30×75   khổ 30mm .
Chiều dài tấm Max 12m
0.6 GI m2 523,000
Khung xương thép mạ , tấm trần hợp kim nhôm .
Khung xương = 1md , Tấm = 10md .
– Tấm Trần U 50×75   khổ 30mm .
Chiều dài tấm Max 12m ( Màu trắng ). Nếu màu vân gỗ + 15 % giá trị
0.6 GI m2 540,000
– Tấm Trần U 50×75   khổ 30mm .
Chiều dài tấm Max 12m ( Màu trắng ). Nếu màu vân gỗ + 15 % giá trị
0.6 GA m2 845,000
8. Trần nhôm sọc C85
– Tấm Trần Hợp Kim Nhôm Gratia Asia C85 dày 0.5mm, khổ 85mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm ( Định mức xương: 1m2=1md )

 

– Tấm Trần Nhôm Gratia Asia C85 dày 0.6mm, khổ 85mm, màu trắng. Kèm khung xương lắp tấm ( Định mức xương: 1m2=1md )

0.5

 

 

 

0.6

GP m2 286,000

 

 

 

351,000

9 – Phụ kiện liên quan
1 Thanh V Thép L = 3m . 0.6 GP md
2 Thanh C38 , Thép L = 3M 0.6 GP md
3 Móc treo Thanh C38 0.6 GP cái
4 Miếng nối thanh C38 0.6 GP cái
Ghi chú 
1- Bảng giá trần nhôm chưa bao gồm thuế VAT 10% .
2- Bảng báo giá vật tư tại kho Tân Bình
3- Bảng giá áp dụng cho khối lượng trên 500m2
4- Bảng giá chưa bao gồm vật tư phụ và nhân công

5- Bảo hành vật tư 12 tháng với những lỗi của nhà sản xuất.

6- Hình thức thanh toán:

a) Tạm ứng 50% giá trị Hợp Đồng.
b) Thanh toán 50% giá trị còn lại thực tế khi chốt khối lượng lấy.

Trân trọng!